Xe tai Isuzu

Xe tai isuzu - Đại lý isuzu Tấn Phát

Bảng giá xe tải - Isuzu Tấn Phát

* Giá trên là giá xe tải isuzu tấn phát gồm cabin, chassi, chưa bao gồm thùng xe.

Xe tải isuzu QKR55F   1.4 tấn. Giá: 395.000.000

Xe tải isuzu QKR55H 1.9 tấn. Giá: 438.000.000

* Tải trọng ước tính, phụ thuộc vào trọng lượng thùng xe các loại.

Xe tải Isuzu Tấn phát, tổng đại lý phân phối xe tải isuzu miền Nam. Chuyên bán các dòng xe bán tải D Max, xe tải Q-Series, N-series, F-series, Xe đầu kéo Isuzu Tractor. Đại lý xe tải isuzu Tấn Phát đồng thời là trung tâm sủa chữa ủy quyền của Isuzu Việt Nam.
Giá gốc đại lý chính hãng Isuzu Tấn Phát

Xe 7 chổ isuzu MU-X, dòng MPV đã có mặt tại ISUZU TẤN PHÁT

Isuzu MU-X 2.5L (4×2) MT : 872.000.000 vnd

Isuzu MU-X 3.0 L (4×2) AT : 932.000.000 vnd

Giá đã bao gồm 10% VAT

Giá xe D-Max 2017

D-max Type X 2.5L 4x2 AT. Dòng đặc biệt 1 cầu số tự động

  • Đời 2016: 680.000.000
  • Đời 2017: 695.000.000

D-max Type X 2.5L 4x4 AT. Dòng đặc biệt 2 cầu số tự động

  • Đời 2016: 717.000.000
  • Đời 2017: 740.000.000

D-max Type X 3.0L 4x2 AT. Dòng đặc biệt 2 cầu số tự động

  • Đời 2016: 772.000.000
  • Đời 2017: 777.000.000

D-Max Type Z 2.5L MT: 727.000.000

D-Max type Z 2.5L AT: 764.000.000

D-Max type Z 3.0L AT: 800.000.000

Isuzu D-MAX        

  • D-MAX  2016 (LS 4 x 2 MT) 01 cầu – số sàn. Giá: 598.000.000 (đời 2017: 638.000.000)
  • D-MAX 2016 (LS 4×2 AT) 01 cầu – số tự động. Giá:   623.000.000 (Đời 2017: 677.000.000)
  • D-MAX 2016 (LS 4×4 MT) 02 cầu – số tự động . Giá:  640.000.000  (Đời 2017: 687.000.000)
  • D-MAX 2016 (LS 4×4 AT) 02 cầu – số tự động . Giá: 682.000.000 (Đời 2017: 725.000.000)

D-max X-MOTION

  • D-MAX X-motion (4×2 MT) 01 cầu – số sàn – Dòng đặc biệt X-MOTION. Giá:  622.000.000
  • D-MAX x-motion (4×2 AT) 01 cầu – số tự động – Dòng đặc biệt X-MOTION. Giá:  663.000.000
  • D-MAX x-motion (4×4 MT)  02 cầu – số sàn – Dòng đặc biệt X-MOTION. Giá: 664.000.000
  • D-MAX x-motion (4×4 AT) 02 cầu – số tự động – Dòng đặc biệt X-MOTION. Giá: 704.000.000

Giá gốc đại lý chính hãng Isuzu Tấn Phát

KHUYẾN MÃI "SỐC" CHO DÒNG XE ISUZU F-Series
Isuzu Tấn Phát

Xe tải isuzu FRR90N (4x2) 6,2 tấn.  Giá: 835.000.000

Xe tải isuzu FVR34Q 8,76 tấn. Giá:   1.200.000.000

 Xe tải isuzu FVR34S (4x2) 8,7 tấn. Sắt xi siêu dài . Giá: 1.220.000.000

Xe tải isuzu FVM34T (6x2)  15,6 tấn. Giá: 1.480.000.000.

Xe tải isuzu FVM34W 15,4 tấn. Giá:   1.615.000.000

* Tải trọng ước tính, phụ thuộc vào trọng lượng thùng xe các loại.

Xe tải Isuzu Tấn phát, tổng đại lý phân phối xe tải isuzu miền Nam. Chuyên bán các dòng xe bán tải D Max, xe tải Q-Series, N-series, F-series, Xe đầu kéo Isuzu Tractor. Đại lý xe tải isuzu Tấn Phát đồng thời là trung tâm sủa chữa ủy quyền của Isuzu Việt Nam.
Giá gốc đại lý chính hãng Isuzu Tấn Phát

Xe tải isuzu NLR55E 1,4 tấn. Giá: 520.000.000

Xe tải isuzu NMR85H 1,9 tấn. Sắt xi dài. Giá: 615.000.000

Xe tải isuzu NPR85K 3,5 tấn. Giá: 645.000.000

Xe tải isuzu NQR75L 5,4 tấn. Giá: 690.000.000

Xe tải isuzu NQR75M  5,5 tấn. Giá: 730.000.000

Giá gốc đại lý chính hãng Isuzu Tấn Phát

Xe đầu kéo GVR (4×2)

  • Tổng trọng tải đầu kéo : 16.785 kg. Tổng trọng tải tổ hợp: 40.000 kg. Giá: 1.410.000.000

Xe đầu kéo EXR (4×2)

  • Tổng trọng tải đầu kéo : 20.000 kg. Tổng trọng tải tổ hợp: 42.000 kg. Giá:  1.525.000.000

Xe đầu kéo EXZ (6×4)

  • Tổng trọng tải đầu kéo : 33.000 kg. Tổng trọng tải tổ hợp: 60.000 kg. Giá: 1.790.000.000

Giá gốc đại lý chính hãng Isuzu Tấn Phát

  • D-max type X 3.0Catalog TypeZ embed

    D-max type X 3.0L 4×4 AT

    out of 5

    ĐỘNG CƠ – D-max type X 3.0L 4×4 AT 

    – Loại 4JK1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp biến thiên, tiêu chuẩn khí thải EURO 2

    • Dung tích xi lanh: 2,499 cc
    • Đường kính & hành trình pit-tông: 95.4 x 87.4 mm
    • Công suất cực đại: 100(136)/3,600 kW(PS)/rpm
    • Mô-men xoắn cực đại: 320/1,800-2,800 N.m/rpm
    • Máy phát điện: 12V-90A

    Hotline   CÔNG SỰ 0901 435 495

    777,000,000 ₫
  • D max type Z 2 cầuCatalog TypeZ embed

    D-max type Z 2.5L 4×4 MT

    5.00 out of 5

    KHUNG XE – D-max type Z 2.5L 4×4 MT 

    • Hệ thống treo
      -Trước: Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn
      -Sau: Lá hợp kim bán nguyệt
    • Hệ thống phanh:
      – Trước: đĩa tản nhiệt
      – Sau: phanh tang trống đường kính 295 mm
    • Mâm xe: mâm nhôm đúc hợp kim 17″
    • Mâm dự phòng: Mâm thép 17″
    • Bánh xe: 255/70R16

    Hotline   CÔNG SỰ 0901 435 495

    727,000,000 ₫
  • D-max type Z 3.0Catalog TypeZ embed

    D-max type Z 3.0L 4×4 AT

    out of 5

    ĐỘNG CƠ – D-max type Z 3.0L 4×4 AT 

    – Loại 4IJ1-TC HI, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng. Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung. Tăng áp VGS Turbo làm mát khí nạp. Tiêu chuẩn khí thải EURO2.

    • Dung tích xi lanh: 2,999 cc.
    • Đường kính & hành trình pit-tông: 95.4 x 104.9 mm.
    • Công suất cực đại: 120(136)/3,200 kW(PS)/rpm.
    • Mô-men xoắn cực đại: 380/1,800-2,200 N.m/rpm.
    • Máy phát điện: 12V-90A.

    Hotline   CÔNG SỰ 0901 435 495

    800,000,000 ₫
  • D-max type ZCatalog TypeZ embed

    D-max type Z Isuzu 2 cầu số tự động

    out of 5

    ĐỘNG CƠ – D-max type Z isuzu 2 cầu số tự động 4×4

    Catalog TypeZ embed

    Hotline   CÔNG SỰ 0901 435 495

    764,000,000 ₫
  • D-max X-citecataloq D-Max Limited (vietnam) Rev_Nov_10_2016

    D-max X-Cite 2.5L 4×2 AT

    out of 5

    ĐỘNG CƠ – D-max X-Cite 2.5L 4×2 AT 

    – Loại 4JK1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp biến thiên, tiêu chuẩn khí thải EURO 2

    • Dung tích xi lanh: 2,499 cc
    • Đường kính & hành trình pit-tông: 95.4 x 87.4 mm
    • Công suất cực đại: 100(136)/3,600 kW(PS)/rpm
    • Mô-men xoắn cực đại: 320/1,800-2,800 N.m/rpm
    • Máy phát điện: 12V-90A

    Hotline   CÔNG SỰ 0901 435 495

    695,000,000 ₫
  • D-max X-citecataloq D-Max Limited (vietnam) Rev_Nov_10_2016

    D-max X-Cite 2.5L 4×4 AT

    out of 5

    ĐỘNG CƠ – D-max X-Cite 2.5L 4×2 AT 

    – Loại 4JK1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp biến thiên, tiêu chuẩn khí thải EURO 2

    • Dung tích xi lanh: 2,499 cc
    • Đường kính & hành trình pit-tông: 95.4 x 87.4 mm
    • Công suất cực đại: 100(136)/3,600 kW(PS)/rpm
    • Mô-men xoắn cực đại: 320/1,800-2,800 N.m/rpm
    • Máy phát điện: 12V-90A

    Hotline   CÔNG SỰ 0901 435 495

    740,000,000 ₫
  • Isuzu 1t9 NMR85H

    out of 5

    KÍCH THƯỚC NMR85H (4×2) – chassis dài

    • Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 6,030 x 1,860 x 2,210 mm
    • Vết bánh xe trước-sau (AW/CW) : 1,475 / 1,425 mm
    • Chiều dài cơ sở (WB): 3,345 mm
    • Khoảng sáng gầm xe (HH): 220 mm
    • Độ cao mặt trên sắt-xi (EH) : 810 mm
    • Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH): 1,110/1,575 mm
    • Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE) : 2,995 mm

    Hotline   CÔNG SỰ 0901 435 495

    615,000,000 ₫
  • Isuzu D-Max 2017 LS 2.5L AT 4x2noi that Isuzu LS

    Isuzu 2017 D-Max LS 2.5 4×4 MT

    out of 5

    Isuzu D-Max 2017 LS 2.5 4×4 MT

     

    – Loại 4JK1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp biến thiên, tiêu chuẩn khí thải EURO 2

    • Dung tích xi lanh: 2,499 cc
    • Đường kính & hành trình pit-tông: 95.4 x 87.4 mm
    • Công suất cực đại: 100(136)/3,600 kW(PS)/rpm
    • Mô-men xoắn cực đại: 320/1,800-2,800 N.m/rpm
    • Máy phát điện: 12V-90A

    Hotline   CÔNG SỰ 0901 435 495

    687,000,000 ₫
  • Isuzu 3t5 NPR85K (4×2)

    out of 5

    KÍCH THƯỚC NPR85K (4×2)

    • Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 6,750 x 2,060 x 2,300 mm
    • Vết bánh xe trước-sau (AW/CW): 1,680 / 1,525 mm
    • Chiều dài cơ sở (WB): 3,845 mm
    • Khoảng sáng gầm xe (HH): 220 mm
    • Độ cao mặt trên sắt-xi (EH): 835 mm
    • Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH): 1,110 / 1,795 mm
    • Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE): 5,000 mm

    Hotline   CÔNG SỰ 0901 435 495

     

    645,000,000 ₫
  • Isuzu D-Max 2017 LS 2.5L AT 4x2MAu xe isuzu LS 2017

    Isuzu D-Max 2017 LS 2.5 4×2 AT

    out of 5

    KÍCH THƯỚC – TRỌNG LƯỢNG Isuzu D-Max 2017 LS 2.5 4×2 AT

    • Kích thước tổng thể (D x R x C): 5,295 x 1,860 x 1785 mm (2.5 4×2 AT/MT)
    • Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C): 1,485 x 1,530 x 465 mm
    • Chiều dài cơ sở: 3,095 mm
    • Vệt bánh xe trước & sau: 1,570 / 1,570 mm
    • Khoảng sáng gầm xe: 220 mm
    • Trọng lượng toàn bộ: 2,700 kg
    • Trọng lượng bản thân: 1,825 kg
    • Dung tích thùng nhiên liệu: 76 lít
    • Số chỗ ngồi: 05 chỗ

    Hotline   CÔNG SỰ 0901 435 495

    677,000,000 ₫
  • Isuzu D-Max 2017 LS 2.5L AT 4x2Hop so isuzu LS 2017

    Isuzu D-Max 2017 LS 2.5 4×4 AT

    out of 5

    Isuzu D-Max 2017 LS 2.5 4×4 AT

     

     

    • Kích thước tổng thể (D x R x C): 5,295 x 1,860 x 1795 mm
    • Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C): 1,485 x 1,530 x 465 mm
    • Chiều dài cơ sở: 3,095 mm
    • Vệt bánh xe trước & sau: 1,570 / 1,570 mm
    • Khoảng sáng gầm xe: 235 mm
    • Trọng lượng toàn bộ: 2,800 kg
    • Trọng lượng bản thân: 1,925 kg
    • Dung tích thùng nhiên liệu: 76 lít
    • Số chỗ ngồi: 05 chỗ

    Hotline   CÔNG SỰ 0901 435 495

    725,000,000 ₫
  • Dmax 30Dong co isuzu LS 2017

    Isuzu D-Max 2017 LS 3.0 4×4 AT

    out of 5

    Isuzu D-Max 2017 LS 3.0 4×4 AT

    • Kích thước tổng thể (D x R x C): 5,295 x 1,860 x 1795 mm
    • Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C): 1,485 x 1,530 x 465 mm
    • Chiều dài cơ sở: 3,095 mm
    • Vệt bánh xe trước & sau: 1,570 / 1,570 mm
    • Khoảng sáng gầm xe: 235 mm
    • Trọng lượng toàn bộ: 2,800 kg
    • Trọng lượng bản thân: 1,980 kg
    • Dung tích thùng nhiên liệu: 76 lít
    • Số chỗ ngồi: 05 chỗ

    Hotline   CÔNG SỰ 0901 435 495

    764,000,000 ₫