Isuzu N-series

Isuzu N-series gồm isuzu NPR85K (3T5), NLR55E (1T5). NMR85H (2 tấn), NQR75L (5,5 tấn), NQR75M (5T5)

Hotline  KHÁNH SƠN 0949 18 99 44

  • Isuzu 1T9 NMR85HE42_Head-lamp

    Isuzu 1t9 NMR85HE4

    out of 5

    Bảng giá xe tải isuzu 1T9 NMR85HE4

    LOẠI XE LOẠI THÙNG GIÁ XE (vnd)
    NMR85HE4 1,9 tấn thùng mui bạt 671,650,000
    NMR85HE4 1,9 tấn thùng mui bạt (Xưởng) 662,560,000
    NMR85HE4 1,9 tấn thùng kín 676,700,000

    Hotline  KHÁNH SƠN 0949 18 99 44

    670,000,000 ₫
  • Isuzu 3t5 NPR85KE416_Seat-back-pocket

    Isuzu 3t5 NPR85KE4 (4×2)

    out of 5

    Giá xe tải isuzu NPR85KE4

    LOẠI XE LOẠI THÙNG GIÁ XE (vnd)
    NPR85KE4 thùng mui bạt 701,950,000
    NPR85KE4 thùng mui bạt (Xưởng) 691,850,000
    NPR85KE4 thùng kín 707,000,000

    Hotline  KHÁNH SƠN 0949 18 99 44

    691,850,000 ₫
  • Xe tải isuzu 1t4 NLR55E3_Frog_lamp

    Xe tải isuzu 1t4 NLR55E

    out of 5

    KÍCH THƯỚC NLR55E (4×2)

    • Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH) : 4,740 x 1,815 x 2,170 mm
    • Vết bánh xe trước-sau (AW/CW): 1,475 / 1,265 mm
    • Chiều dài cơ sở (WB): 2,475 mm
    • Khoảng sáng gầm xe (HH): 165 mm
    • Độ cao mặt trên sắt-xi (EH): 735 mm
    • Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH): 1,110 / 1,155 mm
    • Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE): 2,935 mm

    Hotline  KHÁNH SƠN 0949 18 99 44

    520,000,000 ₫
  • Xe tải ISUZU 5t5 NQR75L5_Wide-step-door

    Xe tải isuzu 5t5 NQR75L

    5.00 out of 5

    KÍCH THƯỚC NQR75L (4×2)

    • Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH) mm 7,355 x 2,165 x 2,335 mm
    • Vết bánh xe trước-sau (AW/CW) mm 1,680 / 1,650 mm
    • Chiều dài cơ sở (WB) mm 4,175 mm
    • Khoảng sáng gầm xe (HH) mm 220 mm
    • Độ cao mặt trên sắt-xi (EH) mm 905 mm
    • Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH) mm 1,110 / 2,070 mm
    • Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE) mm 5,570 mm

    Hotline  KHÁNH SƠN 0949 18 99 44

    690,000,000 ₫
  • Isuzu 5t5 NQR75MHook

    Xe tải isuzu 5t5 NQR75M

    5.00 out of 5

    KÍCH THƯỚC NQR75M (4×2)

    • Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 7,860 x 2,165 x 2,335 mm
    • Vết bánh xe trước-sau (AW/CW): 1,680 / 1,650 mm
    • Chiều dài cơ sở (WB): 4,475 mm
    • Khoảng sáng gầm xe (HH): 220 mm
    • Độ cao mặt trên sắt-xi (EH): 905 mm
    • Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH): 1,110 / 2,275 mm
    • Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE): 6,100 mm

    Hotline  KHÁNH SƠN 0949 18 99 44

    730,000,000 ₫